标
đánh dấu; biểu tượng; nhãn; dán nhãn bằng ký hiệu, nhãn, chữ v.v.; mang (tên thương hiệu, số đăng ký v.v.); giải thưởng; phần thưởng; thầu; mục tiêu; chỉ tiêu; (cũ) cành cao nhất của cây; triệu chứng rõ ràng; lượng từ cho đơn vị quân đội
đánh dấu; biểu tượng; nhãn; dán nhãn bằng ký hiệu, nhãn, chữ v.v.; mang (tên thương hiệu, số đăng ký v.v.); giải thưởng; phần thưởng; thầu; mục tiêu; chỉ tiêu; (cũ) cành cao nhất của cây; triệu chứng rõ ràng; lượng từ cho đơn vị quân đội
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thông báo hoặc thông tri; danh sách tên; bảng công khai người trúng tuyển
›槟bīngcây cau (Areca catechu); hạt cau; tiếng Đài Loan đọc là [bin1]
›棒bànggậy; côn; dùi; giỏi; có khả năng; mạnh; tuyệt vời; lượng từ cho chặng của cuộc đua tiếp sức
›搒bàngchèo; thuyền chèo; tiếng Đài Loan đọc là [beng4]
›檗bòPhellodendron amurense
›楍běnbiến thể cũ của 本[ben3]
›楅bìcái ách đặt trên sừng bò
›椑bēiFagus sylvatica
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.