镖 là gì?
镖 [biāo] có nghĩa là vũ khí phóng giống như phi tiêu; hàng hóa được bảo vệ bởi đoàn hộ tống vũ trang.
Nghĩa của từ 镖 trong tiếng Việt
- vũ khí phóng giống như phi tiêu
- hàng hóa được bảo vệ bởi đoàn hộ tống vũ trang
Cách đọc và ghi nhớ 镖
镖 được đọc là biāo, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vũ khí phóng giống như phi tiêu; hàng hóa được bảo vệ bởi đoàn hộ tống vũ trang”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .