Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

biāo

镖 là gì?

[biāo] có nghĩa là vũ khí phóng giống như phi tiêu; hàng hóa được bảo vệ bởi đoàn hộ tống vũ trang.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 镖 trong tiếng Việt

  1. vũ khí phóng giống như phi tiêu
  2. hàng hóa được bảo vệ bởi đoàn hộ tống vũ trang

Cách đọc và ghi nhớ 镖

được đọc là biāo, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vũ khí phóng giống như phi tiêu; hàng hóa được bảo vệ bởi đoàn hộ tống vũ trang”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan