Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
标本標本

biāo běn

标本 là gì?

标本 [biāo běn] có nghĩa là mẫu vật; mẫu; nguyên nhân gốc rễ và triệu chứng của bệnh.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 标本 trong tiếng Việt

  1. mẫu vật
  2. mẫu
  3. nguyên nhân gốc rễ và triệu chứng của bệnh

Cách đọc và ghi nhớ 标本

标本 được đọc là biāo běn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mẫu vật; mẫu; nguyên nhân gốc rễ và triệu chứng của bệnh”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan