本地
địa phương; nơi này
địa phương; nơi này
本地 thường mang nghĩa “địa phương”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 本地 cùng cụm 本地人 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Thay thế cho người, sự vật, địa điểm, số lượng hoặc nội dung đã biết trong ngữ cảnh.
từ + vị ngữđộng từ + từtừ + 的 + danh từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
người bản địa (của một quốc gia)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quốc gia quê hương; bản địa; địa phương; lãnh thổ chính quốc
›本土派běn tǔ pàiphe bản địa; phe ủng hộ bản địa hóa (trong chính trị Đài Loan)
›本地人běn dì rénngười bản địa (của một quốc gia)
›本土化běn tǔ huàbản địa hóa; sự bản địa hóa
›本地化běn dì huàbản địa hóa; thích nghi (với môi trường nước ngoài)
›本埠běn bùthành phố này; thị trấn này
›本报běn bàotờ báo này
›本地管理界面běn dì guǎn lǐ jiè miànLMI; giao diện quản lý cục bộ (viễn thông)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.