本俸
lương cơ bản
lương cơ bản
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tôi; mình; bản thân; bản thân; chính bạn; chính anh ấy; chính cô ấy; người liên quan
›本因坊Běn yīn fāngHoninbo, trường phái cờ vây lớn ở Nhật Bản (1612-1940); danh hiệu dành cho người thắng giải cờ vây Honinbo…
›本因坊秀策Běn yīn fāng Xiù cèHoninbo Shusaku (1829-1862), kỳ thủ cờ vây Nhật Bản
›本杰明Běn jié míngBenjamin (tên người)
›本来běn láigốc gác; vốn dĩ; lúc đầu; không cần nói cũng rõ; tất nhiên
›本杰明·富兰克林Běn jié míng · Fù lán kè línBenjamin Franklin (1706-1790), nhà văn, nhà khoa học, nhà phát minh, chính trị gia và nhà ngoại giao người Mỹ
›本位音běn wèi yīn(nhạc) nốt tự nhiên
›本内特Běn nèi tèBennett (họ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.