本草
một cuốn sách về y học (thảo dược) Trung Quốc; dược điển Trung Quốc
một cuốn sách về y học (thảo dược) Trung Quốc; dược điển Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Bản thảo cương mục 1596, biên soạn bởi Li Shizhen 李時珍|李时珍[Li3 Shi2 zhen1]
›本茨Běn cíBenz (tên); Karl Benz (1844-1929), người tiên phong về ô tô
›本色běn shǎimàu sắc tự nhiên
›本着běn zhedựa trên...; phù hợp với..; lấy làm nguyên tắc chính
›本色běn sèphẩm chất vốn có; phẩm chất tự nhiên; đặc sắc; phẩm chất thật
›本处běn chùở đây; nơi này
›本台běn táiđài phát thanh này
›本行běn hángnghề nghiệp; nghề của mình
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.