本地人
người bản địa (của một quốc gia)
người bản địa (của một quốc gia)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quốc gia quê hương; bản địa; địa phương; lãnh thổ chính quốc
›本地化běn dì huàbản địa hóa; thích nghi (với môi trường nước ngoài)
›本土派běn tǔ pàiphe bản địa; phe ủng hộ bản địa hóa (trong chính trị Đài Loan)
›本土化běn tǔ huàbản địa hóa; sự bản địa hóa
›本地běn dìđịa phương; nơi này
›本国人běn guó rénngười bản xứ của đất nước mình
›本子běn zisách; quyển tập; truyện tranh tự xuất bản kiểu Nhật (đặc biệt là loại truyện người lớn), còn gọi là…
›本因坊秀策Běn yīn fāng Xiù cèHoninbo Shusaku (1829-1862), kỳ thủ cờ vây Nhật Bản
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.