畚斗 là gì?
畚斗 [běn dǒu] có nghĩa là cái hót rác.
Nghĩa của từ 畚斗 trong tiếng Việt
cái hót rác
Cách đọc và ghi nhớ 畚斗
畚斗 được đọc là běn dǒu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cái hót rác”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .