Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

bēng

嘣 là gì?

[bēng] có nghĩa là (tượng thanh) thụp; bùm; đoàng.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 嘣 trong tiếng Việt

  1. (tượng thanh) thụp
  2. bùm
  3. đoàng

Cách đọc và ghi nhớ 嘣

được đọc là bēng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(tượng thanh) thụp; bùm; đoàng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan