本地管理界面 là gì?
本地管理界面 [běn dì guǎn lǐ jiè miàn] có nghĩa là LMI; giao diện quản lý cục bộ (viễn thông).
Nghĩa của từ 本地管理界面 trong tiếng Việt
- LMI
- giao diện quản lý cục bộ (viễn thông)
Cách đọc và ghi nhớ 本地管理界面
本地管理界面 được đọc là běn dì guǎn lǐ jiè miàn, gồm 6 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “LMI; giao diện quản lý cục bộ (viễn thông)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .