Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
本地管理界面

běn dì guǎn lǐ jiè miàn

本地管理界面 là gì?

本地管理界面 [běn dì guǎn lǐ jiè miàn] có nghĩa là LMI; giao diện quản lý cục bộ (viễn thông).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 本地管理界面 trong tiếng Việt

  1. LMI
  2. giao diện quản lý cục bộ (viễn thông)

Cách đọc và ghi nhớ 本地管理界面

本地管理界面 được đọc là běn dì guǎn lǐ jiè miàn, gồm 6 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “LMI; giao diện quản lý cục bộ (viễn thông)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan