奔窜奔竄
奔窜 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 奔窜 trong tiếng Việt
(người hoặc động vật) chạy tán loạn; phân tán; (nước lũ, ý tưởng, v.v.) lan ra mọi hướng
(người hoặc động vật) chạy tán loạn; phân tán; (nước lũ, ý tưởng, v.v.) lan ra mọi hướng