奔窜
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
奔窜
(người hoặc động vật) chạy tán loạn; phân tán; (nước lũ, ý tưởng, v.v.) lan ra mọi hướng
Giản thể奔窜
Phồn thể奔竄
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng