Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
奔窜奔竄

bēn cuàn

奔窜 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 奔窜 trong tiếng Việt

(người hoặc động vật) chạy tán loạn; phân tán; (nước lũ, ý tưởng, v.v.) lan ra mọi hướng

Tra từ liên quan