埲
dùng trong 塕埲[weng3beng3]; (Tiếng Quảng Đông) lượng từ cho tường
dùng trong 塕埲[weng3beng3]; (Tiếng Quảng Đông) lượng từ cho tường
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tường; thành lũy
›変biànbiến thể tiếng Nhật của 變|变[bian4]
›嚗bó(tượng thanh) âm thanh vật gì đó nứt hoặc vỡ ra; âm thanh vật rơi xuống đất; tiếng kêu giận dữ; tiếng địa…
›埠bùbến cảng; cảng; bến tàu
›埗bùbến cảng; bến tàu; cầu tàu; trung tâm thương mại; cảng; tên địa điểm
›埔bùcảng; bến tàu; bến cảng
›埄běngbiến thể của 埲[beng3]
›报bàothông báo; thông tin; báo cáo; báo chí; báo đáp; trả thù; LT: 份[fen4], 張|张[zhang1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.