Từ tiếng Trung theo Pinyin B
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
khu vực lưng chừng núi (ở Hồng Kông)
bán thần
liệt một bên cơ thể; bán thân bất toại
nửa cuộc đời
chưa chín; (nghĩa bóng) chưa thành thạo (một kỹ thuật); vụng về; ngập ngừng
khí đồng hành (kỹ thuật hóa dầu)
ảnh hoặc chân dung nửa người; tượng bán thân
định dạng
Thành phố Binche (Bỉ)
rút quân khỏi tiền tuyến; quay về trong khải hoàn
xử lý (công việc); làm việc
công bố; trưng bày
văn phòng; cơ quan
tháp chưng cất; tháp đĩa; tháp mâm
tự làm khó mình; tự chuốc họa vào thân (thành ngữ)
bán thời gian; việc làm bán phần; việc làm không đủ
nửa trường thị giác
xem 伴手禮|伴手礼[ban4 shou3 li3]
cờ lê; mỏ lết; đòn bẩy (trên máy móc)
trao tặng (ví dụ: bằng cấp); trao giải
quà tặng khi thăm ai đó (đặc biệt là đặc sản địa phương mang về từ chuyến du lịch, hoặc sản phẩm đặc biệt của quốc gia mình mang ra nước ngoài) (Đài Loan)
một nửa số; một nửa
viết lên bảng; viết trên bảng
bàn chải cọ rửa
chu kỳ bán rã
tiền bản quyền (sách vở)
bán thành thạo
hơn một nửa
nửa chết (vì đau đớn, đói, mệt, v.v.); mệt chết đi được; sợ mất hồn; bị đánh gần chết; đánh ai đó tối tăm mặt mũi
đi loạng choạng (đi không vững)