Từ tiếng Trung theo Pinyin B
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng B
7.165 mục từ · Trang 53/120
卑微: thấp kém; khiêm nhường
北威州: Bang North Rhine-Westphalia, Đức
碑文: bài minh trên bia đá
北温带: vùng ôn đới bắc
被窝: chăn quấn quanh cơ thể như cái ống (bộ đồ giường truyền thống); (hiện đại) chăn ga gối đệm; vỏ chăn
被卧: chăn; vỏ chăn
被窝儿: biến thể er hoá của 被窩|被窝[bei4 wo1]
卑污: đáng khinh và bẩn thỉu; dơ bẩn
被物化: bị vật hóa
备悉: biết rõ hoàn toàn; được thông báo đầy đủ chi tiết
备细: chi tiết; cụ thể
备下: chuẩn bị; sắp xếp (thứ gì đó để dâng lên)
卑下: thấp kém; thấp
北县: viết tắt của 台北縣|台北县[Tai2 bei3 Xian4], huyện Đài Bắc ở phía bắc Đài Loan
背斜: nếp lồi (địa chất)
悲喜交集: cảm xúc lẫn lộn giữa buồn và vui
悲喜剧: bi hài kịch
背信: thất tín
背心: áo không tay (áo vest, áo ghi lê, áo ba lỗ, áo tank top, v.v.); LT:件[jian4]
孛星: sao chổi (cổ)
背信弃义: thất tín và bỏ nghĩa (thành ngữ); phản bội; phản trắc; bội tín
备选: phương án thay thế (kế hoạch, sắp xếp, chiến lược, v.v.)
被选举权: quyền được bầu; quyền ứng cử
北亚: Bắc Á
北燕: Yên Bắc thời Thập Lục Quốc (409-436)
北洋: tên thời nhà Thanh cho các tỉnh ven biển Liêu Ninh, Hà Bắc và Sơn Đông
北洋军: quân đội miền Bắc Trung Quốc, một đội quân kiểu phương Tây hiện đại hóa được thành lập cuối triều Thanh, và là nơi sản sinh các quân phiệt miền…
北洋军阀: các quân phiệt miền Bắc (1912-1927)
北洋陆军: quân đội Bắc Dương (đặc biệt trong thời kỳ quân phiệt)
北洋水师: hải quân miền Bắc Trung Quốc (đặc biệt là hải quân Trung Quốc gặp nạn trong chiến tranh năm 1895 với Nhật Bản)
北洋系: phe hệ Bắc Dương của quân phiệt miền Bắc
北洋政府: chính phủ quân phiệt Bắc Dương ở miền Bắc Trung Quốc phát triển từ quân đội Bắc Dương triều Thanh 北洋軍閥|北洋军阀 sau cách mạng Tân Hợi năm 1911
贝娅特丽克丝: Beatrix (tên)
贝叶: cây cọ pattra (Corypha umbraculifera), lá của nó được dùng làm giấy thay thế cho kinh Phật
贝叶经: kinh viết trên lá cây cọ pattra
贝叶斯: Bayes (tên gọi); Thomas Bayes (1702-1761), nhà toán học và thần học người Anh
贝叶棕: cây cọ pattra (Corypha umbraculifera), lá của nó được dùng làm giấy thay thế cho kinh Phật
背倚: dựa lưng; dựa vào; tựa lưng vào (núi,...)
被译: được dịch
背阴: trong bóng râm; râm mát
北印度语: Tiếng Hindi; một ngôn ngữ ở Bắc Ấn Độ
背影: nhìn từ phía sau; hình dáng nhìn từ phía sau; quang cảnh phía sau (của người hoặc vật)
北鹰鹃: (loài chim ở Trung Quốc) chim cuốc ưng hung (Hierococcyx hyperythrus)
背影儿: biến thể er hoá của 背影[bei4 ying3]
背影杀手: (tiếng lóng) (thường chỉ phụ nữ) người trông tuyệt đẹp từ phía sau; người có dáng đẹp nhưng không nhất thiết có khuôn mặt hấp dẫn; viết tắt…
被疑者: nghi phạm (trong điều tra hình sự)
备用: dự trữ; dự phòng; thay thế; sao lưu
备用二级头呼吸器: (lặn scuba) bộ điều chỉnh dự phòng; octopus
备用环: vòng dự phòng
被优化掉: bị sa thải do tối ưu hóa
备援: dự phòng (Đài Loan)
北苑: Khu Bắc Uyển, Bắc Kinh
北岳: Nú Hằng 恆山|恒山[Heng2 Shan1] ở Sơn Tây, một trong năm ngọn núi thiêng 五嶽|五岳[Wu3 yue4]
北约: NATO (Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương) (viết tắt của 北大西洋公約組織|北大西洋公约组织[Bei3 Da4 xi1 Yang2 Gong1 yue1 Zu3 zhi1])
北越: Bắc Việt; Bắc Việt Nam
背约: vi phạm thỏa thuận; hủy bỏ lời hứa; không giữ lời hứa
贝聿铭: Pei Ieoh Ming hoặc I.M. Pei (1917-2019), kiến trúc sư người Mỹ gốc Hoa
备孕: đang cố gắng mang thai
背运: xui xẻo; không may mắn
北噪鸦: (loài chim ở Trung Quốc) chim giẻ cùi Siberia (Perisoreus infaustus)