Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.165 từ sẵn sàng
半山区
bàn shān qū

khu vực lưng chừng núi (ở Hồng Kông)

Cụm từ
半神
bàn shén

bán thần

Cụm từ
半身不遂
bàn shēn bù suí

liệt một bên cơ thể; bán thân bất toại

Cụm từ
半生
bàn shēng

nửa cuộc đời

Cụm từ
半生不熟
bàn shēng bù shóu

chưa chín; (nghĩa bóng) chưa thành thạo (một kỹ thuật); vụng về; ngập ngừng

Cụm từ
伴生气
bàn shēng qì

khí đồng hành (kỹ thuật hóa dầu)

Cụm từ
半身像
bàn shēn xiàng

ảnh hoặc chân dung nửa người; tượng bán thân

Cụm từ
版式
bǎn shì

định dạng

Cụm từ
班什
Bān shí

Thành phố Binche (Bỉ)

Cụm từ
班师
bān shī

rút quân khỏi tiền tuyến; quay về trong khải hoàn

Cụm từ
办事
bàn shì

xử lý (công việc); làm việc

Cụm từ
颁示
bān shì

công bố; trưng bày

Cụm từ
办事处
bàn shì chù

văn phòng; cơ quan

Cụm từ
板式塔
bǎn shì tǎ

tháp chưng cất; tháp đĩa; tháp mâm

Cụm từ
搬石头砸自己的脚
bān shí tou zá zì jǐ de jiǎo

tự làm khó mình; tự chuốc họa vào thân (thành ngữ)

Thành ngữ
半失业
bàn shī yè

bán thời gian; việc làm bán phần; việc làm không đủ

Cụm từ
半视野
bàn shì yě

nửa trường thị giác

Cụm từ
伴手
bàn shǒu

xem 伴手禮|伴手礼[ban4 shou3 li3]

Cụm từ
扳手
bān shǒu

cờ lê; mỏ lết; đòn bẩy (trên máy móc)

Cụm từ
颁授
bān shòu

trao tặng (ví dụ: bằng cấp); trao giải

Cụm từ
伴手礼
bàn shǒu lǐ

quà tặng khi thăm ai đó (đặc biệt là đặc sản địa phương mang về từ chuyến du lịch, hoặc sản phẩm đặc biệt của quốc gia mình mang ra nước ngoài) (Đài Loan)

Cụm từ
半数
bàn shù

một nửa số; một nửa

Cụm từ
板书
bǎn shū

viết lên bảng; viết trên bảng

Cụm từ
板刷
bǎn shuā

bàn chải cọ rửa

Cụm từ
半衰期
bàn shuāi qī

chu kỳ bán rã

Cụm từ
版税
bǎn shuì

tiền bản quyền (sách vở)

Cụm từ
半熟练
bàn shú liàn

bán thành thạo

Cụm từ
半数以上
bàn shù yǐ shàng

hơn một nửa

Cụm từ
半死
bàn sǐ

nửa chết (vì đau đớn, đói, mệt, v.v.); mệt chết đi được; sợ mất hồn; bị đánh gần chết; đánh ai đó tối tăm mặt mũi

Cụm từ
拌蒜
bàn suàn

đi loạng choạng (đi không vững)

Cụm từ