背倚
dựa lưng; dựa vào; tựa lưng vào (núi,...)
dựa lưng; dựa vào; tựa lưng vào (núi,...)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ba lô; túi đeo lưng; ba lô leo núi
›背侧bèi cèlưng; mặt lưng
›背光bèi guāngở trong điều kiện thiếu sáng; làm gì đó quay lưng lại với ánh sáng; tự mình cản trở bản thân
›背包bēi bāoba lô; túi đeo lưng; túi hành quân; túi dã chiến; cuộn chăn; LT:個|个[ge4]
›背地bèi dìmột cách bí mật; riêng tư; sau lưng ai đó
›背地里bèi dì lisau lưng ai đó
›背地风bèi dì fēngsau lưng ai đó; một cách riêng tư; lén lút
›背夹电池bèi jiā diàn chíốp lưng pin (cho điện thoại)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.