卑下
thấp kém; thấp
thấp kém; thấp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thấp kém; khiêm nhường
›卑劣bēi lièthấp hèn; hèn hạ; đê tiện
›卑不足道bēi bù zú dàokhông đáng nhắc đến
›半点bàn diǎnmột chút nào
›卑南Bēi nánThị trấn Beinan hoặc Peinan ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], phía đông nam Đài Loan
›半麻醉bàn má zuìgây tê cục bộ; gây tê nửa người (như khi sinh mổ)
›卑南族Bēi nán zúNgười Puyuma, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan
›卑南乡Bēi nán xiāngThị trấn Beinan hoặc Peinan ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], phía đông nam Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.