被窝儿
biến thể er hoá của 被窩|被窝[bei4 wo1]
biến thể er hoá của 被窩|被窝[bei4 wo1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chăn quấn quanh cơ thể như cái ống (bộ đồ giường truyền thống); (hiện đại) chăn ga gối đệm; vỏ chăn
›被卧bèi wochăn; vỏ chăn
›被疑者bèi yí zhěnghi phạm (trong điều tra hình sự)
›被自杀bèi zì shāmột cái chết bị cho là tự sát bởi chính quyền
›被物化bèi wù huàbị vật hóa
›被褥bèi rùchăn ga gối đệm; chăn đệm
›被访者bèi fǎng zhěngười trả lời (trong khảo sát, bảng câu hỏi, nghiên cứu,...)
›被爆者bèi bào zhěngười sống sót sau vụ ném bom nguyên tử ở Hiroshima và Nagasaki
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.