北鹰鹃
(loài chim ở Trung Quốc) chim cuốc ưng hung (Hierococcyx hyperythrus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim cuốc ưng hung (Hierococcyx hyperythrus)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) chim se dẹt Pechora (Anthus gustavi)
›北长尾山雀běi cháng wěi shān què(loài chim ở Trung Quốc) sẻ đuôi dài (Aegithalos caudatus)
›北领地Běi lǐng dìLãnh thổ Phía Bắc, vùng lãnh thổ liên bang thưa dân cư trải dài từ trung tâm đến phía bắc của Úc
›北鼻běi bíbaby (từ mượn)
›北魏Běi WèiNgụy thời Bắc triều (386-534), do chi nhánh Thác Bạt 拓跋 của Tiên Ti 鮮卑|鲜卑 thành lập
›北齐Běi QíNhà Tề thời Bắc triều (550-557)
›北马里亚纳群岛Běi Mǎ lǐ yà nà Qún dǎoQuần đảo Bắc Mariana
›北齐书Běi Qí shūBắc Tề Thư, quyển thứ mười một trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn bởi Li Bạch Dược…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.