Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
北洋水师北洋水師

Běi yáng shuǐ shī

北洋水师 là gì?

北洋水师 [Běi yáng shuǐ shī] có nghĩa là hải quân miền Bắc Trung Quốc (đặc biệt là hải quân Trung Quốc gặp nạn trong chiến tranh năm 1895 với Nhật Bản).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 北洋水师 trong tiếng Việt

hải quân miền Bắc Trung Quốc (đặc biệt là hải quân Trung Quốc gặp nạn trong chiến tranh năm 1895 với Nhật Bản)

Cách đọc và ghi nhớ 北洋水师

北洋水师 được đọc là Běi yáng shuǐ shī, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hải quân miền Bắc Trung Quốc (đặc biệt là hải quân Trung Quốc gặp nạn trong chiến tranh năm 1895 với Nhật Bản)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan