北洋水师
hải quân miền Bắc Trung Quốc (đặc biệt là hải quân Trung Quốc gặp nạn trong chiến tranh năm 1895 với Nhật Bản)
hải quân miền Bắc Trung Quốc (đặc biệt là hải quân Trung Quốc gặp nạn trong chiến tranh năm 1895 với Nhật Bản)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chính phủ quân phiệt Bắc Dương ở miền Bắc Trung Quốc phát triển từ quân đội Bắc Dương triều Thanh 北洋軍閥|北洋军阀…
›北洋军Běi yáng jūnquân đội miền Bắc Trung Quốc, một đội quân kiểu phương Tây hiện đại hóa được thành lập cuối triều Thanh, và…
›北洋陆军Běi yáng lù jūnquân đội Bắc Dương (đặc biệt trong thời kỳ quân phiệt)
›北洋系Běi yáng xìphe hệ Bắc Dương của quân phiệt miền Bắc
›北洋军阀Běi yáng Jūn fácác quân phiệt miền Bắc (1912-1927)
›北派螳螂拳běi pài táng láng quánBắc phái Đường Lang Quyền - "Bọ ngựa phương Bắc" (môn võ Trung Quốc)
›北极鸥běi jí ōu(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển xám (Larus hyperboreus)
›北海Běi hǎiBắc Hải, công viên ở Bắc Kinh phía tây bắc Tử Cấm Thành; Bắc Hải (châu Âu); thành phố cấp địa khu và cảng ở…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.