背约
vi phạm thỏa thuận; hủy bỏ lời hứa; không giữ lời hứa
vi phạm thỏa thuận; hủy bỏ lời hứa; không giữ lời hứa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thuật ngữ dùng để gọi người không có mặt (ví dụ 小姨子[xiao3 yi2 zi5]) (đối lập với 面稱|面称[mian4 cheng1])
›背篓bēi lǒucái giỏ đeo trên lưng
›背脊bèi jǐlưng của cơ thể người
›背着bèi zhequay lưng lại (với ai đó hoặc điều gì đó); giấu diếm (ai đó); để (tay) sau lưng
›背气bèi qìngừng thở (như một tình trạng y tế); (nghĩa bóng) ngất đi (vì tức giận); bị đột quỵ
›背着手bèi zhe shǒuđể hai tay bắt chéo sau lưng
›背榜bēi bǎngđứng cuối trong kỳ thi
›背诵bèi sòngđọc thuộc lòng; nhắc lại từ trí nhớ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.