背影
nhìn từ phía sau; hình dáng nhìn từ phía sau; quang cảnh phía sau (của người hoặc vật)
nhìn từ phía sau; hình dáng nhìn từ phía sau; quang cảnh phía sau (của người hoặc vật)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phía sau; ở đằng sau; phía sau lưng; sau lưng ai đó
›背对bèi duìquay lưng về phía
›背景bèi jǐngbối cảnh; phông nền; ngữ cảnh; (bóng) người chống lưng quyền lực; LT:種|种[zhong3]
›背带裤bēi dài kùquần yếm; quần công nhân
›背影儿bèi yǐng rbiến thể er hoá của 背影[bei4 ying3]
›背带bēi dàidây đeo; quai đeo; dây súng; dây đeo ba lô
›背山临水bèi shān lín shuǐtựa lưng vào núi và hướng ra nước (vị trí ưa thích)
›背山bèi shāntựa lưng vào núi (vị trí ưa thích)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.