北方
phía bắc; phần phía bắc của một quốc gia; Trung Quốc ở phía bắc sông Hoàng Hà
phía bắc; phần phía bắc của một quốc gia; Trung Quốc ở phía bắc sông Hoàng Hà
北方 thường mang nghĩa “phía bắc”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 北方 cùng cụm 西北方 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
hướng tây bắc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Uttar Pradesh (bang ở Ấn Độ)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) chim tu hú phương đông (Cuculus optatus)
›北方工业Běi fāng Gōng yèNorinco, tập đoàn nhà nước của Trung Quốc
›北戴河区Běi dài hé qūquận Bắc Đới Hà của thành phố Tần Hoàng Đảo 秦皇島市|秦皇岛市[Qin2 huang2 dao3 shi4], Hà Bắc
›北朱雀běi zhū què(loài chim ở Trung Quốc) Sẻ thông hoa hồng của Pallas (Carpodacus roseus)
›北斗卫星导航系统Běi Dǒu Wèi xīng Dǎo háng Xì tǒngHệ thống Định vị Vệ tinh Bắc Đẩu (BDS) (tương tự GPS)
›北方佬běi fāng lǎongười miền bắc; người từ miền bắc
›北斗星Běi dǒu xīngchòm sao Bắc Đẩu; Cái Cày
›北斗七星Běi dǒu Qī xīng(thiên văn) Chòm sao Bắc Đẩu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.