杯垫
tấm lót ly
tấm lót ly
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đĩa lót
›板块bǎn kuàitấm; (địa chất) mảng kiến tạo; (ví von) lĩnh vực (của thị trường chứng khoán hoặc của ngành công nghiệp)…
›杯子bēi zicốc; ly; LT:個|个[ge4],隻|只[zhi1]
›杯中物bēi zhōng wùđồ trong cốc; (bóng) rượu; nước uống
›杯珓bēi jiàođôi vật hình vỏ sò được ném xuống đất để bói toán
›杯筊bēi jiǎoxem 杯珓[bei1 jiao4]
›杯葛bēi gétẩy chay (từ mượn)
›杯酒释兵权bēi jiǔ shì bīng quángiải tán hệ thống quân sự bằng chén rượu; tham khảo: Vua sáng lập nhà Tống, Tống Thái Tổ 宋太祖, tổ chức yến…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.