悲歌
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
悲歌
hát với niềm xúc động trang nghiêm; bài ca buồn và hào hùng; bài ai ca; bài hát tang lễ; khúc điếu văn
Giản thể悲歌
Phồn thể悲歌
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng