Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
备抵備抵

bèi dǐ

备抵 là gì?

备抵 [bèi dǐ] có nghĩa là một khoản dự phòng; dự phòng (sự giảm giá trị) (kế toán).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 备抵 trong tiếng Việt

  1. một khoản dự phòng
  2. dự phòng (sự giảm giá trị) (kế toán)

Cách đọc và ghi nhớ 备抵

备抵 được đọc là bèi dǐ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “một khoản dự phòng; dự phòng (sự giảm giá trị) (kế toán)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan