北斗卫星导航系统
Hệ thống Định vị Vệ tinh Bắc Đẩu (BDS) (tương tự GPS)
Hệ thống Định vị Vệ tinh Bắc Đẩu (BDS) (tương tự GPS)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chòm sao Bắc Đẩu; Cái Cày
›北斗七星Běi dǒu Qī xīng(thiên văn) Chòm sao Bắc Đẩu
›北斗Běi dǒuĐại Hùng; Chòm sao Bắc Đẩu; Thị trấn Beidou hoặc Peitou ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
›北方běi fāngphía bắc; phần phía bắc của một quốc gia; Trung Quốc ở phía bắc sông Hoàng Hà
›北投区Běi tóu Qūquận Bắc Đầu của thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan
›北方佬běi fāng lǎongười miền bắc; người từ miền bắc
›北投Běi tóuquận Bắc Đầu của thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan
›北戴河区Běi dài hé qūquận Bắc Đới Hà của thành phố Tần Hoàng Đảo 秦皇島市|秦皇岛市[Qin2 huang2 dao3 shi4], Hà Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.