北方佬
người miền bắc; người từ miền bắc
người miền bắc; người từ miền bắc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phía bắc; phần phía bắc của một quốc gia; Trung Quốc ở phía bắc sông Hoàng Hà
›北方民族大学Běi fāng Mín zú Dà xuéĐại học Dân tộc Phương Bắc tại Ngân Xuyên, Ninh Hạ (trước đây là Trường Cao đẳng Dân tộc Tây Bắc số 2)
›北斗卫星导航系统Běi Dǒu Wèi xīng Dǎo háng Xì tǒngHệ thống Định vị Vệ tinh Bắc Đẩu (BDS) (tương tự GPS)
›北朝Běi CháoBắc Triều (386-581)
›北斗星Běi dǒu xīngchòm sao Bắc Đẩu; Cái Cày
›北朝鲜Běi Cháo xiǎnBắc Triều Tiên
›北斗七星Běi dǒu Qī xīng(thiên văn) Chòm sao Bắc Đẩu
›北斗Běi dǒuĐại Hùng; Chòm sao Bắc Đẩu; Thị trấn Beidou hoặc Peitou ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.