北非
Bắc Phi
Bắc Phi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Bắc Quan của thành phố An Dương 安陽市|安阳市[An1 yang2 shi4], Hà Nam
›北面běi miànphía bắc; bắc
›北关Běi guānquận Bắc Quan của thành phố An Dương 安陽市|安阳市[An1 yang2 shi4], Hà Nam
›北韩Běi hán(Đài Loan, HK) Bắc Triều Tiên
›北领地Běi lǐng dìLãnh thổ Phía Bắc, vùng lãnh thổ liên bang thưa dân cư trải dài từ trung tâm đến phía bắc của Úc
›北马里亚纳Běi Mǎ lǐ yà nàQuần đảo Bắc Mariana
›北马里亚纳群岛Běi Mǎ lǐ yà nà Qún dǎoQuần đảo Bắc Mariana
›北镇市Běi zhèn shìthành phố Bắc Trấn, cấp huyện ở Cẩm Châu 錦州|锦州, Liêu Ninh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.