Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
伴有

bàn yǒu

伴有 là gì?

伴有 [bàn yǒu] có nghĩa là được kèm theo.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 伴有 trong tiếng Việt

được kèm theo

Cách đọc và ghi nhớ 伴有

伴有 được đọc là bàn yǒu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “được kèm theo”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan