伴有 là gì?
伴有 [bàn yǒu] có nghĩa là được kèm theo.
Nghĩa của từ 伴有 trong tiếng Việt
được kèm theo
Cách đọc và ghi nhớ 伴有
伴有 được đọc là bàn yǒu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “được kèm theo”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .