半月
nửa vầng trăng; nửa tháng
nửa vầng trăng; nửa tháng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nửa ngày; một thời gian dài; một lúc lâu
›半月刊bàn yuè kānhai tuần một lần; hai lần một tháng
›半日工作bàn rì gōng zuòcông việc bán thời gian mà mỗi ngày làm nửa buổi, thường là buổi sáng hoặc buổi chiều
›半日制学校bàn rì zhì xué xiàotrường học nửa ngày (hoặc hai ca)
›半条命bàn tiáo mìngnửa mạng; sống dở; chỉ còn nửa sống nửa chết; (sợ hãi, bị đánh đập, v.v.) gần chết
›半斤八两bàn jīn bā liǎngkhông khác nhau mấy; kẻ tám lạng người nửa cân
›半桥bàn qiáomạch cầu một nửa (điện tử)
›半死bàn sǐnửa chết (vì đau đớn, đói, mệt, v.v.); mệt chết đi được; sợ mất hồn; bị đánh gần chết; đánh ai đó tối tăm…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.