办学
điều hành một trường học
điều hành một trường học
办学 thường mang nghĩa “điều hành một trường học”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 办学, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
điều hành một tờ báo; xuất bản một tờ báo
›办理bàn lǐxử lý; tiến hành; thực hiện
›办妥bàn tuǒsắp xếp; giải quyết; xong xuôi; thực hiện thành công
›办年货bàn nián huòmua sắm chuẩn bị cho Tết
›办好bàn hǎoxử lý xong (một việc); hoàn thành (một nhiệm vụ); giải quyết (một dự án) một cách nhanh chóng
›办案bàn ànxử lý vụ án
›办桌bàn zhuō(Đài Loan) tổ chức tiệc; cung cấp tiệc; tiệc; tiệc lề đường (tiệc kiểu Đài Loan, thường được tổ chức dưới…
›办到bàn dàohoàn thành; làm xong việc gì đó
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.