半圆仪
thước đo góc
thước đo góc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hình bán nguyệt
›半圆形bàn yuán xínghình bán nguyệt
›半吊子bàn diào zingười không chuyên; người biết một ít nhưng không sâu; người hành động thiếu suy nghĩ và bốc đồng
›半坡Bàn pōdi chỉ khảo cổ văn hóa Dương Thiều thời kỳ đồ đá mới Banpo ở phía đông Tây An 西安
›半半拉拉bàn bàn lā lākhông hoàn chỉnh; chưa hoàn thành
›半坡村bàn pō cūndi chỉ khảo cổ gần Tây An
›半劳动力bàn láo dòng lìchỉ có khả năng làm lao động chân tay nhẹ; người lao động bán thời gian hoặc lao động (nông trại) không đầy…
›半坡遗址Bàn pō yí zhǐdi chỉ khảo cổ văn hóa Dương Thiều thời kỳ đồ đá mới Banpo ở phía đông Tây An 西安
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.