Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng B

7.165 mục từ · Trang 110/120

布洛芬bù luò fēn

布洛芬: Ibuprofen hay Nurofen; còn gọi là 異丁苯丙酸|异丁苯丙酸

Cụm từ
部落格bù luò gé

部落格: blog (từ mượn) (Đài Loan)

Cụm từ
不落痕迹bù luò hén jì

不落痕迹: không để lại dấu vết; không sơ hở; chuyên nghiệp

Cụm từ
部落客bù luò kè

部落客: blogger (Đài Loan)

Cụm từ
不落窠臼bù luò kē jiù

不落窠臼: không theo lối mòn; có phong cách độc đáo

Cụm từ
不落俗套bù luò sú tào

不落俗套: không theo khuôn mẫu thông thường; phi truyền thống; độc đáo

Cụm từ
布洛陀Bù luò tuó

布洛陀: thần sáng tạo của dân tộc Choang 壯族|壮族[Zhuang4 zu2]

Cụm từ
布鲁日Bù lǔ rì

布鲁日: Bruges (tiếng Hà Lan: Brugge), thị trấn thời trung cổ ở Bỉ

Cụm từ
布鲁塞尔Bù lǔ sài ěr

布鲁塞尔: Brussels, thủ đô của Bỉ

Cụm từ
不露声色bù lù shēng sè

不露声色: không bộc lộ cảm xúc hoặc ý định

Cụm từ
布鲁氏菌病Bù lǔ shì jūn bìng

布鲁氏菌病: Bệnh Brucella (bệnh truyền nhiễm)

Cụm từ
布鲁斯bù lǔ sī

布鲁斯: nhạc blues (âm nhạc) (từ mượn)

Cụm từ
布鲁特斯Bù lǔ tè sī

布鲁特斯: Brutus (tên); Marcus Junius Brutus (85-42 TCN), chính trị gia cuối thời Cộng hòa La Mã, người âm mưu chống lại Julius Caesar; Lucius Junius…

Cụm từ
布鲁图斯Bù lǔ tú sī

布鲁图斯: Brutus (tên)

Cụm từ
捕虏岩bǔ lǔ yán

捕虏岩: dị thể (địa chất)

Cụm từ
步履bù lǚ

步履: dáng đi; đi bộ

Cụm từ
步履蹒跚bù lǚ pán shān

步履蹒跚: đi không vững; đi loạng choạng

Cụm từ
步履维艰bù lǚ wéi jiān

步履维艰: gặp khó khăn khi đi (thành ngữ); đi lại khó khăn

Thành ngữ
步履紊乱bù lǚ wěn luàn

步履紊乱: hoàn toàn rối loạn

Cụm từ
补码bǔ mǎ

补码: mã bù; mã bổ sung trong hệ nhị phân với 0 và 1 đổi chỗ cho nhau

Cụm từ
不满bù mǎn

不满: bực bội; không hài lòng; không thỏa mãn

Cụm từ
布满bù mǎn

布满: bao phủ đầy; đầy kín

Cụm từ
补满bǔ mǎn

补满: bù đắp chỗ thiếu; lấp đầy (chỗ trống); bổ sung

Cụm từ
不忙bù máng

不忙: không vội; vả thư thả

Cụm từ
不满意bù mǎn yì

不满意: không hài lòng

Cụm từ
不毛bù máo

不毛: cằn cỗi

Cụm từ
不毛之地bù máo zhī dì

不毛之地: vùng đất cằn cỗi; sa mạc

Cụm từ
部门bù mén

部门: phòng; ban; chi nhánh; bộ phận; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
不免bù miǎn

不免: không thể tránh khỏi

Cụm từ
补眠bǔ mián

补眠: ngủ bù

Cụm từ
不眠不休bù mián bù xiū

不眠不休: liên tục không ngủ hoặc nghỉ ngơi (thành ngữ)

Thành ngữ
不免一死bù miǎn yī sǐ

不免一死: không thể tránh bị giết; không thể thoát chết; phải chết

Cụm từ
不妙bù miào

不妙: (một diễn biến tình huống) không mấy khả quan; xa khỏi tốt; bất cứ điều gì trừ việc đáng yên tâm

Cụm từ
补苗bǔ miáo

补苗: trồng dặm cây con

Cụm từ
不明bù míng

不明: không rõ; không biết; không hiểu

Cụm từ
不明不白bù míng bù bái

不明不白: (thành ngữ) mập mờ; đáng ngờ; không minh bạch

Thành ngữ
不明飞行物bù míng fēi xíng wù

不明飞行物: vật thể bay không xác định (UFO)

Cụm từ
不明就里bù míng jiù lǐ

不明就里: không hiểu tình hình; không biết rõ ngọn ngành

Cụm từ
不明觉厉bù míng jué lì

不明觉厉: tuy không hiểu, nhưng có vẻ rất tuyệt (tiếng lóng trên mạng)

Tiếng lóng xã hội
不明确bù míng què

不明确: không rõ ràng; không rõ

Cụm từ
不明事理bù míng shì lǐ

不明事理: không hiểu chuyện (thành ngữ); vô lý

Thành ngữ
不名数bù míng shù

不名数: số trừu tượng

Cụm từ
不名一钱bù míng yī qián

不名一钱: không một xu dính túi

Cụm từ
不名一文bù míng yī wén

不名一文: không một xu dính túi; không một đồng nào

Cụm từ
不名誉bù míng yù

不名誉: mang tiếng xấu; đáng xấu hổ

Cụm từ
不摸头bù mō tóu

不摸头: không quen thuộc với tình hình; không nắm rõ mọi thứ

Cụm từ
不谋而合bù móu ér hé

不谋而合: đồng ý mà không hẹn trước; tình cờ có cùng quan điểm

Cụm từ
不睦bù mù

不睦: không hòa hợp; mâu thuẫn

Cụm từ
布幕bù mù

布幕: màn hình (rạp chiếu phim, v.v.)

Cụm từ
哺母乳bǔ mǔ rǔ

哺母乳: cho con bú

Cụm từ
捕拿bǔ ná

捕拿: bắt giữ; bắt; tóm

Cụm từ
不耐烦bù nài fán

不耐烦: mất kiên nhẫn; mất bình tĩnh

Cụm từ
不耐受bù nài shòu

不耐受: không dung nạp (đối với lactose, gluten hoặc thực phẩm khác)

Cụm từ
布囊bù náng

布囊: túi vải

Cụm từ
布囊其口bù náng qí kǒu

布囊其口: nghĩa đen: bịt miệng ai đó bằng vải; bịt miệng; nghĩa bóng: làm cho im lặng

Cụm từ
不能bù néng

不能: không thể; không được; không nên

Cụm từ
不能不bù néng bù

不能不: phải; không thể không

Cụm từ
不能抵抗bù néng dǐ kàng

不能抵抗: không thể cưỡng lại

Cụm từ
不能自已bù néng zì yǐ

不能自已: không thể kiềm chế bản thân; mất kiểm soát

Cụm từ
步辇bù niǎn

步辇: (văn học) kiệu; kiệu sedan; (văn học) ngồi kiệu

Cụm từ