Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.165 từ sẵn sàng
本分
běn fèn

(đóng) vai trò; phận sự; bổn phận; (giữ) bổn phận; có trách nhiệm; giữ đúng vai trò

Cụm từ
苯酚
běn fēn

phenol C6H5OH

Cụm từ
本俸
běn fèng

lương cơ bản

Cụm từ
奔赴
bēn fù

lao đến; vội đến

Cụm từ
bēng

gây ra

Từ vựng
bēng

(tượng thanh) thụp; bùm; đoàng

Từ vựng
běng

biến thể của 埲[beng3]

Từ vựng
běng

dùng trong 塕埲[weng3beng3]; (Tiếng Quảng Đông) lượng từ cho tường

Từ vựng
bēng

sụp đổ; rơi vào đống đổ nát; cái chết của vua hoặc hoàng đế; băng hà

Từ vựng
bèng

bơm (từ mượn)

Từ vựng
běng

trang sức ngọc của vỏ bao

Từ vựng
bèng

chum thấp dùng để đựng rượu, nước sốt, v.v

Từ vựng
bèng

(tiếng địa phương) rất

Từ vựng
béng

biến thể cũ của 甭[beng2]; không cần

Từ vựng
bēng

bàn thờ phụ trong miếu tổ tiên

Từ vựng
bēng

biến thể của 繃|绷[beng1]; biến thể của 繃|绷[beng3]

Từ vựng
běng

mặt căng thẳng

Từ vựng
běng

rậm rạp; cỏ dại mọc dày

Từ vựng
Bèng

viết tắt cho địa cấp thị Bạng Phụ 蚌埠市[Beng4bu4 Shi4], An Huy

Viết tắt
bèng

nhảy; nảy; bật

Từ vựng
bèng

bung ra; phun ra; nứt; tách

Từ vựng
bèng

đồng xu nhỏ; xu lẻ

Từ vựng
绷巴吊拷
bēng bā diào kǎo

biến thể của 繃扒吊拷|绷扒吊拷[beng1 ba1 diao4 kao3]

Cụm từ
绷扒吊拷
bēng bā diào kǎo

lột trần, trói lại, treo lên và đánh, một kỹ thuật tra tấn cổ xưa

Cụm từ
蹦蹦儿车
bèng bèng r chē

xe ba bánh máy (từ tượng thanh xe bành bạch)

Cụm từ
蹦蹦跳跳
bèng bèng tiào tiào

nhún nhảy và hoạt bát

Cụm từ
泵柄
bèng bǐng

tay cầm bơm

Cụm từ
蚌埠
Bèng bù

thành phố cấp địa khu Bạng Phụ ở An Huy

Cụm từ
蚌埠市
Bèng bù shì

thành phố cấp địa khu Bạng Phụ ở An Huy

Cụm từ
绷不住
bēng bu zhù

(tiếng lóng Internet) không kiềm chế được; không chịu nổi; không thể không (làm gì đó)

Ngôn ngữ mạng