Từ tiếng Trung theo Pinyin B
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
(đóng) vai trò; phận sự; bổn phận; (giữ) bổn phận; có trách nhiệm; giữ đúng vai trò
phenol C6H5OH
lương cơ bản
lao đến; vội đến
gây ra
(tượng thanh) thụp; bùm; đoàng
biến thể của 埲[beng3]
dùng trong 塕埲[weng3beng3]; (Tiếng Quảng Đông) lượng từ cho tường
sụp đổ; rơi vào đống đổ nát; cái chết của vua hoặc hoàng đế; băng hà
bơm (từ mượn)
trang sức ngọc của vỏ bao
chum thấp dùng để đựng rượu, nước sốt, v.v
(tiếng địa phương) rất
biến thể cũ của 甭[beng2]; không cần
bàn thờ phụ trong miếu tổ tiên
biến thể của 繃|绷[beng1]; biến thể của 繃|绷[beng3]
mặt căng thẳng
rậm rạp; cỏ dại mọc dày
viết tắt cho địa cấp thị Bạng Phụ 蚌埠市[Beng4bu4 Shi4], An Huy
nhảy; nảy; bật
bung ra; phun ra; nứt; tách
đồng xu nhỏ; xu lẻ
biến thể của 繃扒吊拷|绷扒吊拷[beng1 ba1 diao4 kao3]
lột trần, trói lại, treo lên và đánh, một kỹ thuật tra tấn cổ xưa
xe ba bánh máy (từ tượng thanh xe bành bạch)
nhún nhảy và hoạt bát
tay cầm bơm
thành phố cấp địa khu Bạng Phụ ở An Huy
thành phố cấp địa khu Bạng Phụ ở An Huy
(tiếng lóng Internet) không kiềm chế được; không chịu nổi; không thể không (làm gì đó)