布鲁特斯
Brutus (tên); Marcus Junius Brutus (85-42 TCN), chính trị gia cuối thời Cộng hòa La Mã, người âm mưu chống lại Julius Caesar; Lucius Junius Brutus (thế kỷ 6 TCN), người sáng lập Cộng hòa La Mã
Brutus (tên); Marcus Junius Brutus (85-42 TCN), chính trị gia cuối thời Cộng hòa La Mã, người âm mưu chống lại Julius Caesar; Lucius Junius Brutus (thế kỷ 6 TCN), người sáng lập Cộng hòa La Mã
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Brutus (tên)
›布鲁日Bù lǔ rìBruges (tiếng Hà Lan: Brugge), thị trấn thời trung cổ ở Bỉ
›布鲁克海文实验室Bù lǔ kè hǎi wén Shí yàn shìPhòng thí nghiệm Quốc gia Brookhaven
›布鲁克海文国家实验室Bù lǔ kè hǎi wén Guó jiā Shí yàn shìPhòng thí nghiệm Quốc gia Brookhaven
›布鲁克Bù lǔ kèBrook (tên); Peter Brook (1925), đạo diễn sân khấu người Anh
›布鲁氏菌病Bù lǔ shì jūn bìngBệnh Brucella (bệnh truyền nhiễm)
›布鲁斯bù lǔ sīnhạc blues (âm nhạc) (từ mượn)
›布鲁姆斯伯里Bù lǔ mǔ sī bó lǐBloomsbury, khu vực của London
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.