不落痕迹
không để lại dấu vết; không sơ hở; chuyên nghiệp
không để lại dấu vết; không sơ hở; chuyên nghiệp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không để lại dấu vết; một cách trôi chảy; một cách không gây chú ý
›不落窠臼bù luò kē jiùkhông theo lối mòn; có phong cách độc đáo
›不落俗套bù luò sú tàokhông theo khuôn mẫu thông thường; phi truyền thống; độc đáo
›不着bù zháokhông cần; không cần thiết
›不着边际bù zhuó biān jìkhông đúng trọng điểm; lệch hướng; không đâu vào đâu; không liên quan
›不若bù ruòkhông tốt bằng; không bằng; thua kém
›不着陆飞行bù zhuó lù fēi xíngchuyến bay không dừng
›不苟bù gǒukhông cẩu thả; không tuỳ tiện; cẩn thận; tận tâm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.