补满
bù đắp chỗ thiếu; lấp đầy (chỗ trống); bổ sung
bù đắp chỗ thiếu; lấp đầy (chỗ trống); bổ sung
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lấp khoảng trống (ví dụ: khoảng trống kiến thức hoặc chỗ trống trong bố cục in ấn); thêm nhận xét bổ sung…
›补法bǔ fǎphương pháp điều trị dùng bổ dưỡng để phục hồi sức khỏe bệnh nhân; phương pháp bổ sung (trong châm cứu)
›补登bǔ dēngghi bổ sung (ví dụ: vào sổ tiết kiệm ngân hàng)
›补强bǔ qiáng(kỹ thuật) gia cố (một cấu trúc); tăng cường; (bóng) khắc phục thiếu sót
›补报bǔ bàobáo cáo sau sự kiện; báo cáo bổ sung; đáp lại ân huệ
›补回bǔ huíbù đắp; bồi thường
›补液bǔ yètruyền dịch
›补泻bǔ xièphương pháp bổ và tả (trong châm cứu)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.