步履维艰
gặp khó khăn khi đi (thành ngữ); đi lại khó khăn
gặp khó khăn khi đi (thành ngữ); đi lại khó khăn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: còn khó hơn lên trời (thành ngữ); nghĩa bóng: cực kỳ khó khăn; xa mới là việc dễ dàng
›步斗踏罡bù dǒu tà gāngbái tế chư tinh (thành ngữ, liên quan đến chiêm tinh Đạo giáo)
›步罡踏斗bù gāng tà dǒubái các thần sao (thành ngữ, liên quan đến chiêm tinh Đạo giáo)
›比翼双飞bǐ yì shuāng fēinghĩa đen: đôi chim bay gần nhau (thành ngữ); nghĩa bóng: hai trái tim hòa chung nhịp; là tên một món cánh…
›比翼齐飞bǐ yì qí fēibay cánh kề cánh (thành ngữ); hai trái tim hòa chung nhịp; (vợ chồng) không thể tách rời
›标新领异biāo xīn lǐng yìmang đến cái mới (thành ngữ); hướng đi mới, sáng tạo khác biệt
›标新竞异biāo xīn jìng yìbắt đầu điều mới mẻ và khác biệt (thành ngữ); thể hiện sự sáng tạo
›标新立异biāo xīn lì yìphô trương sự độc đáo hoặc khác thường (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.