Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

ān

庵 là gì?

[ān] có nghĩa là túp lều; ngôi chùa nhỏ; ni viện.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 庵 trong tiếng Việt

  1. túp lều
  2. ngôi chùa nhỏ
  3. ni viện

Cách đọc và ghi nhớ 庵

được đọc là ān, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “túp lều; ngôi chùa nhỏ; ni viện”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan