唵
(thán từ) ôi!; (tiếng địa phương) nhét gì đó vào miệng; (dùng trong phiên âm Phật giáo) om
(thán từ) ôi!; (tiếng địa phương) nhét gì đó vào miệng; (dùng trong phiên âm Phật giáo) om
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thán từ kết thúc câu, thể hiện sự khẳng định, tán thành hoặc đồng ý
›啽ánnói (tiếng Quảng Đông)
›哎āinày!; (thán từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc biểu thị ngạc nhiên hay không tán thành)
›嗌ài(văn học) nghẹn; bị tắc trong họng; phiên âm Đài Loan [yi4]
›嗷áotiếng kêu la lớn; âm thanh than khóc
›嗳ài(thán từ tiếc nuối)
›吖ā(dùng trong phiên âm tên hoá học)
›埃āibụi; bẩn; angstrom; phiên âm ai hoặc e
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.