鞍
biến thể của 鞍[an1]
biến thể của 鞍[an1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(văn học) đóng (cửa); che khuất; mơ hồ; không biết (biến thể của 暗[an4]); tối (biến thể của 暗[an4])
›𩽾āndùng trong 鮟鱇|𩽾𩾌[an1 kang1]; tiếng Đài Loan đọc là [an4]
›鞍ānyên ngựa
›叆àitrời mù mịt; bầu trời nhiều mây; tối tăm; mơ hồ
›霭ǎisương; mù; trời nhiều mây
›餲ài(văn học) (thức ăn) hỏng; chua; ôi thiu
›隞ÁoAo, kinh đô thời nhà Thương (phần đông bắc của Trịnh Châu, Hà Nam ngày nay)
›隘àiđèo; chỗ hẹp; hẹp; bị giới hạn; khốn khó
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.