安
(hình thức kết hợp) yên lặng; bình yên; làm cho yên; làm cho an tâm; an toàn; chắc chắn; khỏe mạnh; hài lòng; thỏa mãn (như trong 安於|安于[an1 yu2]); đặt (ai đó) vào vị trí phù hợp (công việc); lắp đặt; sửa chữa; lắp vào; đưa ra (cáo buộc…
(hình thức kết hợp) yên lặng; bình yên; làm cho yên; làm cho an tâm; an toàn; chắc chắn; khỏe mạnh; hài lòng; thỏa mãn (như trong 安於|安于[an1 yu2]); đặt (ai đó) vào vị trí phù hợp (công việc); lắp đặt; sửa chữa; lắp vào; đưa ra (cáo buộc…
安 thường mang nghĩa “yên lặng; bình yên”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 安 cùng cụm 安全 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
an toàn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.sắp xếp
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.lắp đặt
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Tây An, thành phố cấp phó tỉnh và là thủ phủ của tỉnh Thiểm Tây 陝西省|陕西省[Shan3 xi1 Sheng3] ở tây bắc Trung Quốc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kiểm tra an ninh (viết tắt của 安全檢查|安全检查[an1 quan2 jian3 cha2]); tiến hành kiểm tra an ninh
›氨基葡糖ān jī pú tángglucosamine (viết tắt của 氨基葡萄糖[an1 ji1 pu2 tao5 tang2])
›ACGA C Gviết tắt của "anime, comics and games" (hoạt hình, truyện tranh và trò chơi)
›艾àingải cứu hoặc ngải đắng; dừng lại hoặc cắt ngắn; phát âm "ai" hoặc "i"; viết tắt của 艾滋病[ai4 zi1 bing4]…
›奥运会Ào yùn huìĐại hội Thể thao Olympic; Thế vận hội (viết tắt của 奧林匹克運動會|奥林匹克运动会[Ao4 lin2 pi3 ke4 Yun4 dong4 hui4])
›奥运Ào yùnĐại hội Thể thao Olympic; Thế vận hội (viết tắt của 奧林匹克運動會|奥林匹克运动会[Ao4 lin2 pi3 ke4 Yun4 dong4 hui4])
›奥组委Ào zǔ wěiỦy ban Tổ chức Thế vận hội (viết tắt của 奧林匹克運動會組織委員會|奥林匹克运动会组织委员会[Ao4 lin2 pi3 ke4 Yun4 dong4 hui4 Zu3 zhi1…
›奥林匹克运动会组织委员会Ào lín pǐ kè Yùn dòng huì Zǔ zhī Wěi yuán huìỦy ban Tổ chức Thế vận hội Olympic (viết tắt 奧組委|奥组委[Ao4 zu3 wei3])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.