案
(pháp lý) vụ việc; sự cố; hồ sơ; tài liệu; bàn
(pháp lý) vụ việc; sự cố; hồ sơ; tài liệu; bàn
案 thường mang nghĩa “vụ việc”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 案 cùng cụm 方案 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
kế hoạch
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.câu trả lời
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.hồ sơ; ghi chép; lưu trữ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.vụ án
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cây bạch đàn; Eucalyptus globulus; Đài Loan phát âm [an4]
›枊àng(văn học) cọc buộc ngựa
›欸ǎi(văn vẻ) quở trách lớn tiếng; (văn vẻ) thở dài
›暧ài(ánh sáng ban ngày) mờ tối; không rõ ràng; bí mật; đáng ngờ
›暗àntối; trở nên tối; bí mật; ẩn; (văn học) mơ hồ; ngu muội
›毐Ǎixem nhân vật lịch sử Lao Ai 嫪毐; mở rộng, người có đạo đức đáng chê trách; vô đạo; người ngoại tình
›暗ànbiến thể của 暗[an4]
›昻ángbiến thể của 昂[ang2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.