岸
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
岸
bờ; bãi; bờ biển; bờ sông; LT:個|个[ge4]
Giản thể岸
Phồn thể岸
Số chữ Hán1 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng