Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

ǎn

埯 là gì?

[ǎn] có nghĩa là lỗ trên mặt đất để gieo hạt; tạo lỗ để gieo hạt; dùng cây tạo lỗ.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 埯 trong tiếng Việt

  1. lỗ trên mặt đất để gieo hạt
  2. tạo lỗ để gieo hạt
  3. dùng cây tạo lỗ

Cách đọc và ghi nhớ 埯

được đọc là ǎn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lỗ trên mặt đất để gieo hạt; tạo lỗ để gieo hạt; dùng cây tạo lỗ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan