Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
bǎng

biến thể cũ của 膀[bang3]

Từ vựng
𠳐
bāng

(từ tượng thanh) rầm (tiếng cửa đóng mạnh, v.v.); cốc cốc (tiếng gõ cửa, v.v.)

Từ vựng
bǎo

phòng thủ; bảo vệ; giữ; bảo đảm; đảm bảo; (cũ) đơn vị hành chính trong hệ thống bảo giáp 保甲[bao3jia3]

Từ vựng
bào

trực đêm

Từ vựng
bào

bào của thợ mộc; bào (gỗ); bào mỏng; gọt (bằng dao bào khoai tây, v.v.)

Từ vựng
bāo

bóc; gọt; lột; tách vỏ

Từ vựng
bāo

biến thể cổ của 包[bao1]

Từ vựng
bāo

che phủ; gói; cầm; nắm bao gồm; phụ trách; hợp đồng (làm hoặc cho); bọc; đựng; túi; ôm hoặc ôm chặt; bó; LT:個|个[ge4],隻|只[zhi1]

Từ vựng
bào

thông báo; thông tin; báo cáo; báo chí; báo đáp; trả thù; LT: 份[fen4], 張|张[zhang1]

Từ vựng
bǎo

bảo mẫu; y tá

Từ vựng
bāo

bào tử

Từ vựng
bǎo

biến thể của 寶|宝[bao3]

Từ vựng
bǎo

bảo; vật quý; báu; vật quý giá

Từ vựng
bào

đột ngột; bạo lực; tàn nhẫn; cho thấy hoặc phơi bày; làm tổn thương

Từ vựng
bào

biến thể cũ của 暴[bao4]

Từ vựng
bào

mưa rào (mưa)

Từ vựng
bāo

xào; chiên; sấy khô bằng cách nung

Từ vựng
bāo

nấu chậm trên lửa nhỏ; nồi; chảo

Từ vựng
bào

nổ hoặc bùng nổ; xào nhanh hoặc chần nhanh

Từ vựng
bǎo

biến thể của 褓[bao3]

Từ vựng
bāo

nhau thai; tử cung; cùng cha mẹ sinh ra

Từ vựng
bāo

nụ; đài hoa; sum suê; dồi dào

Từ vựng
bào

ấp

Từ vựng
bǎo

tán lá rậm rạp; che phủ

Từ vựng
bāo

một loại cỏ (cũ)

Từ vựng
báo

mỏng; lạnh lùng; thờ ơ; yếu; nhẹ; cằn cỗi

Từ vựng
bào

tàn bạo; bạo lực

Từ vựng
bāo

khen ngợi; tuyên dương; tôn vinh; (quần áo) rộng hoặc lỏng

Từ vựng
bǎo

vải để địu em bé sau lưng

Từ vựng
bāo

biến thể của 褒[bao1]

Từ vựng