鞭 là gì?
鞭 [biān] có nghĩa là roi hoặc dây da; đánh bằng roi; quất; dùi chỉ huy; vũ khí sắt phân đoạn (cổ); dương vật (của động vật, dùng làm thực phẩm).
Nghĩa của từ 鞭 trong tiếng Việt
- roi hoặc dây da
- đánh bằng roi
- quất
- dùi chỉ huy
- vũ khí sắt phân đoạn (cổ)
- dương vật (của động vật, dùng làm thực phẩm)
Cách đọc và ghi nhớ 鞭
鞭 được đọc là biān, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “roi hoặc dây da; đánh bằng roi; quất; dùi chỉ huy; vũ khí sắt phân đoạn (cổ); dương vật (của động vật, dùng làm thực phẩm)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .