Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

biān

鞭 là gì?

[biān] có nghĩa là roi hoặc dây da; đánh bằng roi; quất; dùi chỉ huy; vũ khí sắt phân đoạn (cổ); dương vật (của động vật, dùng làm thực phẩm).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 鞭 trong tiếng Việt

  1. roi hoặc dây da
  2. đánh bằng roi
  3. quất
  4. dùi chỉ huy
  5. vũ khí sắt phân đoạn (cổ)
  6. dương vật (của động vật, dùng làm thực phẩm)

Cách đọc và ghi nhớ 鞭

được đọc là biān, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “roi hoặc dây da; đánh bằng roi; quất; dùi chỉ huy; vũ khí sắt phân đoạn (cổ); dương vật (của động vật, dùng làm thực phẩm)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan