别
rời khỏi; chia tay; (văn học) phân biệt; (hình thức kết hợp) khác; nữa; khác biệt; đừng ...!; ghim; kẹp lại; chen vào; chèn vào (để cản trở chuyển động); (hậu tố danh từ) loại (ví dụ 性別|性别[xing4 bie2], 派別|派别[pai4 bie2])
rời khỏi; chia tay; (văn học) phân biệt; (hình thức kết hợp) khác; nữa; khác biệt; đừng ...!; ghim; kẹp lại; chen vào; chèn vào (để cản trở chuyển động); (hậu tố danh từ) loại (ví dụ 性別|性别[xing4 bie2], 派別|派别[pai4 bie2])
别 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “rời khỏi; chia tay” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 别 cùng cụm 特别 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là bié, từ thường mang nghĩa “rời khỏi; chia tay”.
từ + vị ngữđộng từ + từtừ + 的 + danh từKhi đọc là biè, từ thường mang nghĩa “khiến ai đó thay đổi cách cư xử, ý kiến, v.v.”.
từ + vị ngữđộng từ + từtừ + 的 + danh từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
khác thường; đặc biệt
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chia tay; rời nhau
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.sự khác biệt
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.người khác; những người khác
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
che phủ; gói; cầm; nắm bao gồm; phụ trách; hợp đồng (làm hoặc cho); bọc; đựng; túi; ôm hoặc ôm chặt; bó…
›匕bǐdao găm; cái muôi; loại thìa cổ
›刨bàobào của thợ mộc; bào (gỗ); bào mỏng; gọt (bằng dao bào khoai tây, v.v.)
›剥bāobóc; gọt; lột; tách vỏ
›剥bōbóc; lột; lột da; tách vỏ
›冰bīngbăng; LT:塊|块[kuai4]; làm lạnh cái gì đó; (vật thể hoặc chất) cảm thấy lạnh; (người) lạnh lùng; không thân…
›冫bīngbộ "băng" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 15), xuất hiện trong 冰[bing1], 次[ci4] v.v., được biết đến như…
›勃bóthịnh vượng; phồn thịnh; đột nhiên; đột ngột
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.