Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách từ vựng

12.295 mục từ · Trang 8/205

贲: sáng

Từ vựng

赑: xem 贔屭|赑屃[Bi4 xi4]

Từ vựng

跸: dọn đường khi hoàng đế tuần du

Từ vựng

躃: biến thể của 躄[bi4]

Từ vựng

躄: què cả hai chân; phế

Từ vựng

辟: (văn học) vua; quân vương; (văn học) (của quân vương) triệu hồi vào phục vụ chính thức; (văn học) tránh né (biến thể của 避[bi4]); (văn học) đẩy…

Từ vựng

逼: ép buộc (ai làm gì); cưỡng ép; thúc ép; tống tiền; áp sát tới; gần kề; chèn ép; biến thể uyển ngữ của 屄[bi1]

Từ vựng

避: tránh; lẩn; trốn; chạy trốn; tránh xa; rời đi; trốn khỏi

Từ vựng

鄙: quê mùa; thấp hèn; đê tiện; keo kiệt; coi thường; khinh miệt

Từ vựng

铋: bismuth (hóa học)

Từ vựng

鎞: lưỡi cày; ngạnh, dao mổ

Từ vựng

閇: biến thể cũ của 閉|闭[bi4]

Từ vựng

闭: đóng; chặn; ngừng; cản trở

Từ vựng

閟: ẩn; che giấu

Từ vựng

陛: bậc thềm lên ngôi vua

Từ vựng

飶: hương thơm của thức ăn

Từ vựng

馝: hương thơm

Từ vựng

駜: ngựa khỏe

Từ vựng

驆: dùng trong phiên âm sách Phật giáo

Từ vựng

髀: mông; đùi

Từ vựng

鲾: cá liệt (Leiognathidae, một họ cá trong bộ Cá vược); phiên âm Đài Loan [bi4]

Từ vựng

鵖: xem 鵖鴔[bi1 fu2]

Từ vựng

鷩: phasianus pictus

Từ vựng

鼻: mũi

Từ vựng
biā

吧: (từ tượng thanh) chụt!

Từ vựng
便biàn

便: đơn giản; không trang trọng; phù hợp; tiện lợi; thích hợp; đi tiểu hoặc đi tiêu; tương đương với 就[jiu4]: thì; trong trường hợp đó; ngay cả…

Từ vựng
biǎn

匾: tấm bảng chữ nhật nằm ngang treo trên cửa hoặc trên tường; giỏ đan tròn nông bằng tre

Từ vựng
biàn

卞: vội vàng

Từ vựng
biàn

変: biến thể tiếng Nhật của 變|变[bian4]

Từ vựng
biàn

弁: (cổ) mũ (trang phục); sĩ quan quân đội cấp thấp (thời xưa); đứng trước

Từ vựng
biàn

遍: biến thể của 遍[bian4]

Từ vựng
biàn

忭: vui mừng; hài lòng

Từ vựng
biǎn

扁: phẳng; (thông tục) đánh ai đó; biến thể cũ của 匾[bian3]

Từ vựng
biàn

抃: vỗ tay

Từ vựng
biàn

昪: (văn học) (về ánh sáng mặt trời) sáng; (văn học) vui vẻ; hân hoan (biến thể cũ của 忭[bian4])

Từ vựng
Biàn

汳: tên con sông cổ ở Hà Nam

Từ vựng
Biàn

汴: tên một con sông ở Hà Nam; Hà Nam

Từ vựng
biān

煸: xào trước khi nướng hoặc hầm

Từ vựng
biān

猵: một loại rái cá

Từ vựng
biān

㺍: biến thể cũ của 猵[bian1]

Từ vựng
biān

砭: kim châm cứu bằng đá thời cổ; chỉ trích; châm vào

Từ vựng
biǎn

碥: đá nguy hiểm nhô ra trên ghềnh nước xiết

Từ vựng
biǎn

稨: xem 稨豆[bian3 dou4]

Từ vựng
biǎn

窆: đặt quan tài vào mộ

Từ vựng
biān

箯: kiệu tre

Từ vựng
biān

笾: mâm tre dùng thời cổ đại để đựng đồ khô cho lễ tế hoặc yến tiệc

Từ vựng
biān

编: dệt; bện; tổ chức; nhóm; sắp xếp; chỉnh lý; biên soạn; viết; sáng tác; bịa; chế tạo

Từ vựng
biàn

缏: bím tóc

Từ vựng
biàn

艑: thuyền nhỏ

Từ vựng
biàn

苄: benzyl (hóa học)

Từ vựng
biǎn

萹: xem 萹豆[bian3 dou4]

Từ vựng
biǎn

藊: xem 藊豆[bian3 dou4]

Từ vựng
biān

蝙: dùng trong 蝙蝠[bian1 fu2]

Từ vựng
biǎn

褊: hẹp; gấp gáp

Từ vựng
biàn

变: thay đổi; trở nên khác; biến đổi; biến hóa; nổi loạn

Từ vựng
biǎn

贬: giảm; giáng chức; làm giảm hoặc mất giá; chê bai; phê phán; mất giá trị

Từ vựng
biàn

辨: phân biệt; nhận ra

Từ vựng
biàn

辫: bím tóc; tết tóc

Từ vựng
biàn

辩: tranh luận; biện luận; cãi nhau; thảo luận

Từ vựng
biān

辺: biến thể tiếng Nhật của 邊|边[bian1]

Từ vựng