Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
bǎn

(ẩm thực Khách Gia) món ăn làm từ bột gạo nếp (bánh gạo, mì sợi, v.v.)

Từ vựng
bàn

vấp; ngã; cản trở

Từ vựng
bǎn

xuồng tam bản

Từ vựng
bān

loại; kiểu; hạng; cách; thức

Từ vựng
bàn

làm; quản lý; xử lý; tiến hành; vận hành; thành lập; giải quyết

Từ vựng
bǎn

tấm kim loại; tấm kim loại mỏng

Từ vựng
bǎn

xem 老闆|老板, ông chủ

Từ vựng
bǎn

dốc; sườn đồi

Từ vựng
bān

ban hành; gửi đi; phát hành; phong tặng hoặc trao tặng

Từ vựng
bàng

bờ ruộng; ranh giới của một cánh đồng

Từ vựng
bāng

biến thể cũ của 幫|帮[bang1]

Từ vựng
bāng

biến thể cũ của 幫|帮[bang1]

Từ vựng
bāng

giúp; hỗ trợ; ủng hộ; giúp ai đó (tức là như một sự giúp đỡ); thuê (làm công); bên (của thùng, thuyền, v.v.); lớp ngoài; phần trên (của giày); nhóm; băng; đảng; phái; hội kín

Từ vựng
bāng

cái mõ của người gác

Từ vựng
bàng

gậy; côn; dùi; giỏi; có khả năng; mạnh; tuyệt vời; lượng từ cho chặng của cuộc đua tiếp sức

Từ vựng
bàng

chèo; thuyền chèo; tiếng Đài Loan đọc là [beng4]

Từ vựng
bǎng

thông báo hoặc thông tri; danh sách tên; bảng công khai người trúng tuyển

Từ vựng
bāng

suối; lạch

Từ vựng
bǎng

biến thể của 榜[bang3]

Từ vựng
bàng

(đá quý)

Từ vựng
bàng

cân (dụng cụ để cân); cân; (từ mượn) pound (đơn vị trọng lượng, khoảng 454 gram); (in ấn) point (đơn vị dùng để đo kích thước chữ)

Từ vựng
bǎng

buộc; trói hoặc cột lại; bắt cóc

Từ vựng
bàng

dùng trong 吊膀子[diao4 bang4 zi5]

Từ vựng
bàng

hai thuyền buộc song song

Từ vựng
bàng

Arctium lappa; ngưu bàng

Từ vựng
bàng

con trai; con nghêu

Từ vựng
bàng

biến thể của 蚌[bang4]

Từ vựng
bàng

phỉ báng; bôi nhọ; nói xấu

Từ vựng
bāng

(hình thức kết hợp) quốc gia; dân tộc; bang

Từ vựng
bàng

bảng Anh (từ mượn)

Từ vựng