别
khiến ai đó thay đổi cách cư xử, ý kiến, v.v
khiến ai đó thay đổi cách cư xử, ý kiến, v.v
别 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “rời khỏi; chia tay” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 别 cùng cụm 特别 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là bié, từ thường mang nghĩa “rời khỏi; chia tay”.
từ + vị ngữđộng từ + từtừ + 的 + danh từKhi đọc là biè, từ thường mang nghĩa “khiến ai đó thay đổi cách cư xử, ý kiến, v.v.”.
từ + vị ngữđộng từ + từtừ + 的 + danh từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
khác thường; đặc biệt
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chia tay; rời nhau
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.sự khác biệt
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.người khác; những người khác
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vằn hổ; hổ con; (cách gọi cũ) đơn vị binh lính
›弼bìhỗ trợ
›彬bīnhoà nhã; có giáo dục; có văn hoá
›弝bàphần của cung được cầm khi bắn
›彼bǐđó; những; (một) khác
›弊bìtổn hại; gian lận; tổn thương; thất bại
›弁biàn(cổ) mũ (trang phục); sĩ quan quân đội cấp thấp (thời xưa); đứng trước
›遍biànbiến thể của 遍[bian4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.