Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

biè

别 là gì?

[biè] có nghĩa là khiến ai đó thay đổi cách cư xử, ý kiến, v.v.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 别 trong tiếng Việt

khiến ai đó thay đổi cách cư xử, ý kiến, v.v

Cách đọc và ghi nhớ 别

được đọc là biè, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khiến ai đó thay đổi cách cư xử, ý kiến, v.v”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan