Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

xùn

逊 là gì?

[xùn] có nghĩa là thoái vị; khiêm tốn; nhún nhường; không phô trương; kém hơn; (tiếng lóng) tệ.

Tiếng lóng xã hộiTiếng lóng

Nghĩa của từ 逊 trong tiếng Việt

  1. thoái vị
  2. khiêm tốn
  3. nhún nhường
  4. không phô trương
  5. kém hơn
  6. (tiếng lóng) tệ

Cách đọc và ghi nhớ 逊

được đọc là xùn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm tiếng lóng xã hội. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thoái vị; khiêm tốn; nhún nhường; không phô trương; kém hơn; (tiếng lóng) tệ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan