Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

鸭 là gì?

[yā] có nghĩa là vịt (LT:隻|只[zhi1]); (tiếng lóng) trai mại dâm.

Tiếng lóng xã hộiTiếng lóng

Nghĩa của từ 鸭 trong tiếng Việt

  1. vịt (LT:隻|只[zhi1])
  2. (tiếng lóng) trai mại dâm

Cách đọc và ghi nhớ 鸭

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm tiếng lóng xã hội. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vịt (LT:隻|只[zhi1]); (tiếng lóng) trai mại dâm”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan